1. Giới thiệu máy làm đá Viner V-MDB150
Máy làm đá Viner V-150 à dòng máy làm đá viên tinh khiết công suất lớn, được thiết kế hiện đại, vận hành ổn định, tiết kiệm điện, phù hợp cho các mô hình kinh doanh như quán cafe, nhà hàng, khách sạn, quán bar hoặc các cơ sở cần sử dụng lượng đá lớn mỗi ngày..

2. Ưu điểm nổi bật của máy làm đá viên Viner V-MDB150
-
Công suất mạnh mẽ 150kg/ngày – Đáp ứng tốt nhu cầu của các quán có lượng khách đông.
-
Tiết kiệm điện, hoạt động ổn định – Nhờ sử dụng block làm lạnh chất lượng cao.
-
Viên đá vuông tinh khiết, sạch khuẩn – Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm.
-
Chất liệu inox cao cấp – Giúp máy bền bỉ, chống rỉ sét, dễ vệ sinh.
-
Vận hành tự động hoàn toàn – Tự động cấp nước, làm đá, ngắt khi đầy, bảo vệ block.
-
Thiết kế nhỏ gọn – Dễ dàng bố trí trong quầy pha chế, bếp nhà hàng hoặc kho lạnh

3.Thiết kế tự động,tiết kiệm nhiên liệu

Máy làm đá Viner V-MDB150 sở hữu thiết kế tự động thông minh, dễ vận hành, tự ngắt khi đầy đá hoặc hết nước. Công nghệ tiết kiệm điện giúp giảm chi phí vận hành, phù hợp cho quán cafe, nhà hàng nhỏ cần đá sạch liên tục
4. Linh kiện nhập khẩu toàn bộ
Các linh kiện của máy làm nước đá viên Viner đều được nhập khẩu toàn bộ từ các thương hiệu uy tín trên thế giới, chất lượng cao, đảm bảo tính an toàn và độ bền bỉ cho máy như:
- Máy nén của Danfoss đến từ Đan Mạch, Emerson, Tecumseh đến từ Mỹ, Mitsubishi đến từ Nhật Bản.
- Mạch điều khiển Inverter, dàn lạnh của Viner.
- Van điện tử của Castel, nước Ý.
- Van tiết lưu, phin lọc của Danfoss, Đan Mạch
- Dây điện, ống đồng, bảo ôn của Malaysia…

5. Bảng so sánh của máy làm đá Hidavico phân phối so với các hãng khác trên thị trường
| BẢNG SO SÁNH MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI SO VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC | ||
| THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI | THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ KHÁC | |
| Giá trị so sánh | Máy giải nhiệt gió Viner-200
Inox 304 |
Máy giải nhiệt gió của hãng khác inox 201 |
| Giá trị sản phẩm (Vnđ) | 65,500,000 | 60,000,000 |
| Máy làm đá 200 kg | 200 | 200 |
| Chế độ bảo hành | 1 | 1 |
| Inox | 304 không han gỉ | 201 có han gỉ |
| Phần trăm sản lượng thực tế | 85% | 65% |
| Sản lượng thực tế | 170 | 130 |
| Giá thành máy thực tế khi đạt sản lượng 200 kg/vnđ | 77,058,824 | 92,307,692 |
| Điều khiển hệ thống | Inverter (Điều khiển thông minh báo lỗi trực tiếp trên bảng hiển thị) | Điều khiển cơ khi hỏng hóc không báo mã lỗi (Báo bằng đèn báo) |
| Linh phụ kiện cấu thành nên sản phẩm | Ngoại nhập như nhau | Ngoại nhập như nhau |
| Sản lượng sản xuất thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường | Sản lượng thay đổi không đáng kể từ 80% đến 100% | Thời tiết nóng máy chỉ đạt sản lượng 50%, thời tiết mát đạt 60% |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.