1. Giới thiệu máy làm đá Viner V-MD100
Máy làm đá Viner V-MD100 là dòng máy mini chuyên dụng, phù hợp cho quán cà phê, nhà hàng nhỏ, quầy bar hoặc hộ gia đình cần sử dụng đá viên sạch mỗi ngày. Với công suất làm đá 80kg/ngày, máy giúp tiết kiệm thời gian, đảm bảo vệ sinh và duy trì nguồn đá liên tục.

2. Ưu điểm nổi bật của máy làm đá viên Viner V-MD100
-
Làm đá nhanh chóng, đều viên: Trung bình chỉ sau 15–20 phút là đã có mẻ đá đầu tiên.
-
Chất lượng đá sạch, an toàn: Đảm bảo vệ sinh thực phẩm, thích hợp dùng trong đồ uống và bảo quản thực phẩm.
-
Tiết kiệm điện năng: Nhờ sử dụng máy nén hiệu suất cao, vận hành ổn định.
-
Thiết kế gọn gàng, dễ lắp đặt: Phù hợp với không gian nhỏ như quầy bar, quán cafe.
-
Vận hành thông minh: Có chức năng cảnh báo thiếu nước, tự động ngắt khi đầy đá, đảm bảo an toàn và tiện lợi.

3.Thiết kế tự động,tiết kiệm nhiên liệu

Máy làm đá Viner V-MD100 sở hữu thiết kế tự động thông minh, dễ vận hành, tự ngắt khi đầy đá hoặc hết nước. Công nghệ tiết kiệm điện giúp giảm chi phí vận hành, phù hợp cho quán cafe, nhà hàng nhỏ cần đá sạch liên tục
4. Linh kiện nhập khẩu toàn bộ
Các linh kiện của máy làm nước đá viên Viner đều được nhập khẩu toàn bộ từ các thương hiệu uy tín trên thế giới, chất lượng cao, đảm bảo tính an toàn và độ bền bỉ cho máy như:
- Máy nén của Danfoss đến từ Đan Mạch, Emerson, Tecumseh đến từ Mỹ, Mitsubishi đến từ Nhật Bản.
- Mạch điều khiển Inverter, dàn lạnh của Viner.
- Van điện tử của Castel, nước Ý.
- Van tiết lưu, phin lọc của Danfoss, Đan Mạch
- Dây điện, ống đồng, bảo ôn của Malaysia…

5. Bảng so sánh của máy làm đá Hidavico phân phối so với các hãng khác trên thị trường
| BẢNG SO SÁNH MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI SO VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC | ||
| THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI | THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ KHÁC | |
| Giá trị so sánh | Máy giải nhiệt gió Viner-200
Inox 304 |
Máy giải nhiệt gió của hãng khác inox 201 |
| Giá trị sản phẩm (Vnđ) | 65,500,000 | 60,000,000 |
| Máy làm đá 200 kg | 200 | 200 |
| Chế độ bảo hành | 1 | 1 |
| Inox | 304 không han gỉ | 201 có han gỉ |
| Phần trăm sản lượng thực tế | 85% | 65% |
| Sản lượng thực tế | 170 | 130 |
| Giá thành máy thực tế khi đạt sản lượng 200 kg/vnđ | 77,058,824 | 92,307,692 |
| Điều khiển hệ thống | Inverter (Điều khiển thông minh báo lỗi trực tiếp trên bảng hiển thị) | Điều khiển cơ khi hỏng hóc không báo mã lỗi (Báo bằng đèn báo) |
| Linh phụ kiện cấu thành nên sản phẩm | Ngoại nhập như nhau | Ngoại nhập như nhau |
| Sản lượng sản xuất thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường | Sản lượng thay đổi không đáng kể từ 80% đến 100% | Thời tiết nóng máy chỉ đạt sản lượng 50%, thời tiết mát đạt 60% |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.