1. Giới thiệu máy làm đá Viner V-MD50
Máy làm đá Viner V-MD50 là dòng máy mini chuyên dụng, phù hợp cho quán cà phê, nhà hàng nhỏ, quầy bar hoặc hộ gia đình cần sử dụng đá viên sạch mỗi ngày. Với công suất làm đá 50kg/ngày, máy giúp tiết kiệm thời gian, đảm bảo vệ sinh và duy trì nguồn đá liên tục.

2. Ưu điểm nổi bật của máy làm đá viên Viner V-MD50
- Tiết kiệm chi phí đá viên: Không cần mua đá ngoài, tự chủ sản xuất đá sạch mỗi ngày.
- Chất lượng đá tinh khiết: Máy sử dụng công nghệ lọc và làm lạnh hiện đại, cho ra đá viên sạch, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Vận hành êm ái, bền bỉ: Máy sử dụng block làm lạnh cao cấp, hạn chế tiếng ồn, tuổi thọ cao.
- Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng: Dễ dàng đặt tại khu bếp, quầy pha chế mà không tốn diện tích.
- Tự động ngắt khi đầy đá: Giúp tiết kiệm điện, bảo vệ thiết bị

3.Thiết kế tự động,tiết kiệm nhiên liệu

Máy làm đá Viner V-MD50 sở hữu thiết kế tự động thông minh, dễ vận hành, tự ngắt khi đầy đá hoặc hết nước. Công nghệ tiết kiệm điện giúp giảm chi phí vận hành, phù hợp cho quán cafe, nhà hàng nhỏ cần đá sạch liên tục
4. Linh kiện nhập khẩu toàn bộ
Các linh kiện của máy làm nước đá viên Viner đều được nhập khẩu toàn bộ từ các thương hiệu uy tín trên thế giới, chất lượng cao, đảm bảo tính an toàn và độ bền bỉ cho máy như:
- Máy nén của Danfoss đến từ Đan Mạch, Emerson, Tecumseh đến từ Mỹ, Mitsubishi đến từ Nhật Bản.
- Mạch điều khiển Inverter, dàn lạnh của Viner.
- Van điện tử của Castel, nước Ý.
- Van tiết lưu, phin lọc của Danfoss, Đan Mạch
- Dây điện, ống đồng, bảo ôn của Malaysia…

5. Bảng so sánh của máy làm đá Hidavico phân phối so với các hãng khác trên thị trường
| BẢNG SO SÁNH MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI SO VỚI CÁC THƯƠNG HIỆU KHÁC | ||
| THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ HIDAVICO PHÂN PHỐI | THƯƠNG HIỆU MÁY ĐÁ KHÁC | |
| Giá trị so sánh | Máy giải nhiệt gió Viner-200
Inox 304 |
Máy giải nhiệt gió của hãng khác inox 201 |
| Giá trị sản phẩm (Vnđ) | 65,500,000 | 60,000,000 |
| Máy làm đá 200 kg | 200 | 200 |
| Chế độ bảo hành | 1 | 1 |
| Inox | 304 không han gỉ | 201 có han gỉ |
| Phần trăm sản lượng thực tế | 85% | 65% |
| Sản lượng thực tế | 170 | 130 |
| Giá thành máy thực tế khi đạt sản lượng 200 kg/vnđ | 77,058,824 | 92,307,692 |
| Điều khiển hệ thống | Inverter (Điều khiển thông minh báo lỗi trực tiếp trên bảng hiển thị) | Điều khiển cơ khi hỏng hóc không báo mã lỗi (Báo bằng đèn báo) |
| Linh phụ kiện cấu thành nên sản phẩm | Ngoại nhập như nhau | Ngoại nhập như nhau |
| Sản lượng sản xuất thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường | Sản lượng thay đổi không đáng kể từ 80% đến 100% | Thời tiết nóng máy chỉ đạt sản lượng 50%, thời tiết mát đạt 60% |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.